BÂY GIỜ LÀ ...

Đừng đi qua thời gian mà không để lại dấu ấn

Tài liệu chia sẻ

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Bùi Kiều Dung)

Điều tra ý kiến

Theo bạn có nên dạy Tiếng Anh cho bé ở tuổi mẫu giáo?
Hoàn toàn không nên
Cần phải thận trọng
Dạy bé càng sớm càng tốt
Kết hợp với việc dạy ngôn ngữ cho bé

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Kim_loan_chuc_tet.swf Images_116.jpg Diendanhaiduongcom190723.jpg KimLoan_chuc_tet.swf Giang_5D.jpg Awesome_rose.jpg E6_Unit_11_A2_p116.flv Namhocmoi_2.swf 13_chu_d_dtd.swf 12_viet_chu_a_dtd.swf 11luyen_chu_o.swf Videoplayback9.flv Trinhthikimloan.swf HAPPY_NAW_YEAR.swf Khuc_nhac_giang_sinh1.swf Kimloan_chuc_mung_ngay_nha_giao_vn.swf Kim_loan_chuc_mung_ngay_2010.swf Bai_ca_co_giao_tre1.swf Bai_28__Ve_mau_vao_hinh_co_san_lo_hoa.swf La1.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    báo mới đây!

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với ban mai xanh

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIẾNG GỌI - BỨC TƯỜNG

    Gốc > Học Tiếng Anh > Ngữ âm Tiếng Anh >

    MUTE CONSONANTS

     

    Việc phát âm chuẩn các từ chứa âm câm cũng như sử dụng đúng mạo từ a, an, the... đã gây không ít khó khăn cho những người học tiếng Anh. Sau đây là một số âm câm thường gặp:

     Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M. Ví dụ:

    • climb [klaim]

    • crumb [krʌm]

    • dumb [dʌm]

    • comb [koum]

     

    Âm C câm: Âm C là một âm câm trong cụm "scle" ở cuối từ. Ví dụ:

    • muscle ['mʌsl]

     

    Âm D câm: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âmN. Ví dụ:

    • handkerchief ['hæηkət∫if]

    • sandwich ['sænwidʒ]

    • Wednesday ['wenzdi]

     

    Âm G câm: Âm G là một âm câm khi đứng trước âmN. Ví dụ:

    • champagne [∫æm'pein]

    • foreign ['fɔrin]

    • sign [sain]

    • feign [fein]

     

    Âm GH câm: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ. Ví dụ:

    • thought [θɔ:t]

    • through [θu:]

    • daughter ['dɔ:tə]

    • light [lait]

    • might [mait]

    • right [rait]

    • fight [fait]

    • weigh [wei]

    Âm H câm: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W. Ví dụ:

    • what [wɔt]

    • when [wen]

    • where [weə]

    • whether ['weđə]

    • why [wai]

    Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”. Ví dụ:

    • hour ['auə]

    • honest ['ɔnist]

    • honor ['ɔnə]

    • heir [eə]

    Những từ còn lại vẫn được dùng với mạo từ “a”. Ví dụ:

    • hill [hil]

    • history ['histri]

    • height [hait]

    • happy ['hæpi]

     

    Âm K câm: Âm K là một âm câm khi đứng trước âm N ở đầu các từ như:

    • knife [naif]

    • knee [ni:]

    • know [nou]

    • knock [nɔk]

    • knowledge ['nɔlidʒ]

     

    Âm L câm: Âm L là một âm câm khi đứng trước các âm D, F, M, K. Ví dụ:

    • calm [ka:m]

    • half [ha:f]

    • salmon ['sæmən]

    • talk [tɔ:k]

    • balk [tɔ:k]

    • would [wud]

    • should [∫ud]

     

    Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở cuối từ và trước đó là một âm M. Ví dụ:

    • autumn ['ɔ:təm]

    • hymn [him]

     

    Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong các tiền tố "psych" and "pneu". Ví dụ:

    • psychiatrist [sai'kaiətrist]

    • pneumonia [nju:'mouniə]

    • psychotherapy ['saikou'θerəpi]

    • pneuma ['nju:mə]

    Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau:

    • island ['ailənd]

    • isle [ail]

     

    Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L. Ví dụ:

    • castle ['kɑ:sl]

    • Christmas ['krisməs]

    • fasten ['fɑ:sn]

    • listen ['lisn]

    • often ['ɔfn]

    • whistle ['wisl]

     

    Âm W câm: Âm W là âm câm nếu đứng đầu tiên của một từ và liền sau đó là âm R. Ví dụ:

    • wrap [ræp]

    • write [rait]

    • wrong [rɔη]

    Âm W còn là âm câm trong 3 đại từ để hỏi sau đây:

    • who [hu:]

    • whose [hu:z]

    • whom [hu:m]

     


    Nhắn tin cho tác giả
    Bùi Kiều Dung @ 09:23 18/10/2012
    Số lượt xem: 1717
    Số lượt thích: 0 người
    Avatar

    Các em HS có thể bấm vào link này để làm bài tập:

    http://www.tolearnenglish.com/exercises/exercise-english-2/exercise-english-65568.php

     

    Avatar

    Còn đây là trang web Pronunciation English, rất nhiều bài tập hay về ngữ âm:

    http://www.tolearnenglish.com/cgi2/myexam/liaison.php?liaison=_prononciation_

     

     
    Gửi ý kiến